Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: mi4, fu2;
Việt bính: fuk6 mat6;
宓 mật, phục
Nghĩa Trung Việt của từ 宓
(Tính) Yên, an ninh.Một âm là phục.(Danh) Họ Phục.
mật, như "bí mật" (gdhn)
Nghĩa của 宓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Số nét: 8
Hán Việt: MẬT
1. yên tĩnh; yên lặng。安静。
2. họ Mật。(Ḿ)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |

Tìm hình ảnh cho: mật, phục Tìm thêm nội dung cho: mật, phục
